Toyota Rush S 2022: Giá bán & khuyến mãi mới nhất

Năm SX 2018
Dung tích 1496 lít
Hộp số Tự động
Kiểu dáng SUV
Tình trạng Xe mới
Nhiên liệu Phun xăng điện tử
Kích thước 2685 mm
Số ghế 7 chỗ

Mô tả

Toyota Rush 2022 là mẫu xe MPV 7 chỗ được kỳ vọng có thể làm đối trọng với đối thủ Xpander. Tuy nhiên, mẫu xe của Toyota lại dùng khung gầm rời, và dẫn động cầu sau khiến doanh số không khả quan như mong muốn.


Tại Việt Nam, Toyota Rush được nhập khẩu từ Indonesia với duy nhất bản Rush S 1.5 AT số tự động, bản số sàn 1.5MT sẽ về sau. Đối thủ của Toyota Rush là các mâux e Xpander Cross, Suzuki XL7. 


Toyota Rush 2022 -1


Màu xe: Trắng, Bạc, Đỏ Mica, Đỏ Bordeaux, Nâu Vàng, Đen


Tham khảo giá lăn bánh xe Toyota Rush 2022, cập nhật tháng 6/2022:


BẢNG GIÁ XE TOYOTA RUSH THÁNG 06/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bản
Giá niêm yết
Giá lăn bánh
Hà Nội
TP HCM
Các tỉnh
Rush 1.5AT
634
735
722
704


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

        

Chương trình khuyến mãi tháng 6/2022:

Khách hàng mua xe Toyota Rush 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Ngoại thất

Kích thước của Toyota Rush 2022 lần lượt là dài 4.435 mm, rộng 1.695 mm và cao 1.705 mm. Chiều dài cơ sở của xe ở mức 2.685 mm đi cùng với khoảng sáng gầm là 220 mm.


Về kích thước thì mẫu xe không quá ấn tượng khi chỉ lớn hơn so với Toyota Avanza và Suzuki Ertiga, còn lại nhỏ hơn hầu hết các mẫu xe cùng phân khúc như: Kia Rondo, Suzuki XL7 và Xpander 2021. Tuy nhiên, khoảng sáng gầm của Toyota Rush 2022 lớn nhất trong phân khúc. Nhờ vậy xe có khả năng di chuyển trên các địa hình khó tốt hơn.


Toyota Rush 2022 -2


Toyota Rush được thiết kế trung tính theo phong cách gia đình hơn. Tuy nhiên, phần mui xe nhô dài cùng những đường nét khỏe khoắn ở phần đầu kết hợp với những đường dập nổi trên nắp capo vẫn tạo được vẻ thể thao, trẻ trung.


Cụm đèn pha sử dụng công nghệ LED được thiết kế vuốt về sau với tính năng tắt/bật tự động. Mặt ca-lăng được thiết kế khá khỏe khoắn với các thanh ngang cùng logo Toyota ở giữa. Đèn sương mù hình tròn được đặt trong hốc tam giác hòa cùng với thiết kế của đầu xe.


Đuôi xe Toyota Rush được thiết kế với những đường gân liền mạch từ thân tới đuôi xe tạo sự ấn tượng về vẻ ngoài năng động, khỏe khoắn. 


Cụm đèn hậu với thiết kế mỏng và dài sử dụng toàn bộ công nghệ LED. Cánh lướt gió cỡ lớn và đèn phanh trên cao kết hợp với ăng-ten kiểu vây cá và thanh ray trên nóc giúp cho Rush trông thể thao hơn.


Toyota Rush 2022 -3


Gương chiếu hậu được cải tiến với chức năng điều chỉnh điện, chức năng gập điện và tích hợp đèn báo rẽ tạo nên sự tiện nghi, dễ dàng hơn cho lái xe. Tay nắm cửa cùng màu với thân xe và được trang bị nút bấm mở/khóa thông minh ở cánh của người lái.


Xe được trang bị bộ mâm đúc 17 inch với thiết kế la-zăng 5 chấu. Đi cùng với đó là bộ lốp 215/60R17 giúp cho xe thỏa sức di chuyển trên nhiều địa hình hơn thay vì chỉ phù hợp đi trong phố giống nhiều mẫu MPV gia đình cỡ nhỏ khác.


Nội thất

Với khoang lái, Rush trang bị cho tài xế vô-lăng ba chấu thể thao bọc da trợ lực điện và có thể điều chỉnh 2 hướng. Trên vô lăng trang bị hệ thống nút điều chỉnh hệ thống giải trí, đàm thoại rảnh tay, âm lượng… 


Toyota Rush 2022 -4


Phía sau là bảng đồng hồ được thiết kế dạng Analog cùng một màn hình nhỏ thể hiện các thông số xăng, hộp số… Phía dưới vô lăng là nút khởi động Start/Stop sử dụng cùng chìa khóa thông minh.


Chính giữa là hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng 7 inch với dàn âm thanh 8 loa có thể kết nối qua USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto… Ngay bên dưới là khu vực điều khiển điều hòa tự động 2 dàn lạnh với hệ thống nút bấm được thiết kế để dễ dàng thao tác khi đang lái xe.


Khu vực cần số của Rush được thiết kế khá đơn giản với 1 hộc để điện thoại nhỏ ở phía trước, cần số thiết kế với chân cần số nhỏ gọn và sẽ không có hệ thống nút bấm hỗ trợ lái như: cân bằng điện tử, đối chế độ lái… Xe trang bị phanh tay một khay để cốc chứ không có hộc để đồ tỳ tay cho khoang lái.


Toyota Rush 2022 -5


Hệ thống ghế trên Toyota Rush 2022 lầ chất liệu nỉ và được bố trí khá rộng rãi, có khả năng điều chỉnh độ ngả bằng tay. Hàng ghế trước được thiết kế khá thể thao ôm vừa vặn, có thể chỉnh tay 6 hướng với ghế lái và 4 hướng với ghế hành khách.


Hàng ghế thứ hai có thanh trượt giúp điều chỉnh khoảng cách để chân. Khi không sử dụng, hàng ghế thứ ba có khả năng gập gọn, tăng thể tích chứa đồ từ 217 lít đến 514 lít, phù hợp cho chuyến đi dài ngày. Hàng ghế hai có khả năng gập 60:40. Hàng ghế ba gập 50:50.


Một trang bị nổi bật khác trên Toyota Rush như: Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập có cửa gió cho hàng ghế sau, cửa kính ghế lái một chạm, hệ thống hộc để đồ, cổng sạc 12v ở khắp xe...


Khung gầm

Rush có kết cấu khung dạng Built-in ladder frame. Hệ khugn gầm này sẽ cân bằng lợi thế giữa dạng unibody (khung liền) và body on frame (sắt xi rời). 


Toyota Rush 2022 -6


Ngoài ra xe còn sở hữu hệ thống treo trước MacPherson và treo sau phụ thuộc đa liên kết. Chỉnh những điều này đã giúp Rush khắc phục điểm yếu chạy đa dạng địa hình của những chiếc xe MPV gia đình cỡ nhỏ.


Toyota Rush 2021 được trang bị hệ thống phanh trước là phanh đĩa tản nhiệt và phanh sau là phanh tang trống. Đây cũng là hệ thống phanh khá phổ biến ở các mẫu xe trong phân khúc MPV cỡ nhỏ.


Động cơ 

Ẩn dưới nắp ca-po của Toyota Rush là khối động cơ 2NR-VE 4 xi lanh, dung tích 1.5 lít cho công suất 102 mã lực và mô-men xoắn cực đại 134 Nm. Đi cùng với đó là hệ dẫn động cầu sau cùng hộp số tự động 4 cấp.


So sánh với các mẫu xe đối thủ trong cùng phân khúc như Suzuki Ertiga, Suzuki XL7 hay Mitsubishi Xpander thì động cơ và hộp số của Rush khá tương đương. Tuy nhiên, hệ dẫn động cầu sau lại giúp chiếc xe “ăn điểm” hơn nhờ vào khả năng vận hành tốt hơn khi full tải.


An toàn

Hàng dài công nghệ an toàn là yếu tố giúp Rush tạo ấn tượng với khách hàng gia đình. Trang bị an toàn chủ động trên xe gồm chống bó cứng phanh ABS, trợ lực phanh khẩn cấp BA, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử ESP, kiểm soát lực kéo TCS và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC. Ngoài ra, xe có đèn báo phanh khẩn cấp, camera lùi và cảm biến đỗ xe phía sau.


Chức năng an toàn bị động có 6 túi khí cho người lái, hành khách, túi khí bên hông và túi khí rèm. Khung xe GOA hấp thụ lực an toàn. Ghế xe có cấu trúc giảm chấn thương cổ, cột lái và bàn phanh tự đổ khi xảy ra va chạm. Cửa xe tự động khóa khi vận tốc trên 20km/h.


Toyota Rush đạt chứng nhận an toàn 5 sao cao nhất của tổ chức Asean NCAP.


Thông số chi tiết

Dài 4435 mm
Rộng 1695 mm
Cao 1705 mm
Chiều dài cơ sở 2685 mm
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1290 kg
Trọng lượng toàn tải 1870 kg
Dung tích khoang hành lý 0 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Mạ chrome
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Gián đoạn có điều chỉnh tốc độ
Gạt nước phía sau
Lốp xe 215/60 R17
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 17 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da, 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí DVD, 8 loa
Màn hình 7 inch
Kết nối giải trí AUX/USB/Bluetooth/Wifi/kết nối điện thoại thông minh/HDMI
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX: Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Bàn đạp phanh tự đổ
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1496 lít
Công suất tối đa 162 mã lực @ 6.300 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 134/4200
Dung tích bình nhiên liệu 45 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số Tự động
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Macpherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc đa liên kết
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 8.2 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 6.7 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 5.8 L/100km

Dòng xe của hãng Toyota Rush

Salon bán xe Toyota Rush

Xem tất cả
Liên hệ